8020 English
Học viên đạt IELTS 8.0–9.0 · SAT 1570 — điểm thi thật Giáo viên tối thiểu 8.0 IELTS hoặc 1500 SAT Xem bằng học viên
Đề SAT có lời giải · Standard English Conventions

SAT Boundaries — luật dấu câu: Commas: The Five Rules

← Tất cả bộ đề SAT có lời giải
Digital SAT · Verbal Standard English Conventions Mức Nền tảng 19 câu Có lời giải tiếng Việt

Bộ đề miễn phí gồm 19 câu Standard English Conventions mức Nền tảng. Cả 19 câu đều xem được đáp án; 4 câu đầu có thêm lời giải từng bước và phần phân tích bẫy để bạn thẩm chất lượng trước. Đáp án để trong ô gập lại — tự làm trước rồi mới mở, làm ngược lại thì bộ đề coi như hỏng. Hướng dẫn giải cho toàn bộ kho nằm trong gói SAT PRO; còn cả kho đề thì làm miễn phí thoải mái trong app luyện SAT.

Dạng này hỏi gì và làm thế nào

Standard English Conventions là nhóm ăn điểm chắc nhất của cả bài thi: luật rõ ràng, học một lần dùng mãi, và không phụ thuộc vào việc bạn đọc nhanh hay chậm. Nhắm 1400 thì không nên sai câu nào ở đây.

Cách kiểm nhanh cho dạng ranh giới câu: che phần bên trái dấu, hỏi "đứng riêng có thành câu không?", rồi làm y vậy với phần bên phải. Hai bên đều thành câu → cần dấu chấm, chấm phẩy, hoặc phẩy kèm liên từ. Chỉ một bên thành câu → thường là dấu phẩy.

Đọc kỹ hơn: các dạng câu Verbal khác.

Muốn biết mình đang ở đâu trước đã?

Làm một đề SAT đầy đủ trên máy, đúng định dạng hai module thích ứng, chấm ngay khi nộp.

Làm đề SAT đầy đủ →

19 câu — 4 câu đầu có lời giải đầy đủ

Câu 1Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
Although the eruption lasted only nine hours ____ it deposited ash as far away as northern Greenland.
  1. <b>;</b>
  2. <b>,</b>
  3. không dấu
  4. <b>:</b>
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. <b>,</b>

Although the eruption lasted only nine hours is a dependent clause, so a semicolon and a colon are both impossible: each needs an independent clause on its left. Leaving the slot empty runs the two clauses together. An introductory dependent clause takes a comma before the main clause.
Câu 2Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
The kit contained a compass ____ a pressure gauge ____ and a roll of oiled silk.
  1. <b>; … ;</b>
  2. <b>, … </b>(không)
  3. <b>, … ,</b>
  4. (không)<b> … ,</b>
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. <b>, … ,</b>

A plain three-item series. Ordinary commas separate the items and the serial comma before and is required. Semicolons are reserved for series whose items already contain commas of their own, which is not the case here.
Câu 3Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
Nineteenth-century whalers hunted in the Arctic every summer ____ returned south before the pack ice closed.
  1. <b>, and</b>
  2. <b>and</b>
  3. <b>and,</b>
  4. <b>; and</b>
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. <b>and</b>

Returned south… has no subject of its own; it shares whalers with the first verb. That makes this a compound predicate rather than two clauses, so no comma belongs before and and (A) is out. (C) puts the comma after the conjunction, which is never correct, and (D) demands an independent clause after the semicolon.
Bẫy: Phản xạ “thấy and thì đặt phẩy”. Chỉ đặt phẩy khi phần sau and có chủ ngữ riêng và đứng riêng thành câu được.
Câu 4Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
The kiln reached its target temperature after nine hours ____ but the glaze failed to vitrify.
  1. <b>;</b>
  2. <b>,</b>
  3. không dấu
  4. <b>:</b>
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. <b>,</b>

Both halves are independent clauses and but is a coordinating conjunction, so the join takes a comma before it. A semicolon or a colon immediately followed by a coordinating conjunction is wrong, and omitting the comma leaves the two clauses running together.
Câu 5KhóTrắc nghiệm
The physicist Lise Meitner ____ whose calculations explained the fission results ____ was omitted from the 1944 Nobel citation.
  1. <b>, … </b>(không)
  2. <b>— … ,</b>
  3. <b>, … ,</b>
  4. (không)<b> … </b>(không)
Xem đáp án

Đáp án: C. <b>, … ,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 6KhóTrắc nghiệm
Plants ____ that store water in swollen stems ____ dominate the driest margins of the desert.
  1. (không)<b> … </b>(không)
  2. <b>, … ,</b>
  3. (không)<b> … ,</b>
  4. <b>, … </b>(không)
Xem đáp án

Đáp án: A. (không)<b> … </b>(không)

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 7KhóTrắc nghiệm
The number of confirmed exoplanets discovered by the transit method between 2009 and 2013 ____ exceeded the total found in the previous fifteen years.
  1. <b>,</b>
  2. <b>;</b>
  3. <b>:</b>
  4. không dấu
Xem đáp án

Đáp án: D. không dấu

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 8KhóTrắc nghiệm
Recent surveys of the seafloor have revealed ____ more than twenty previously unmapped seamounts.
  1. <b>,</b>
  2. <b>:</b>
  3. không dấu
  4. <b>;</b>
Xem đáp án

Đáp án: C. không dấu

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 9KhóTrắc nghiệm
Working from a single fragment of jawbone ____ the anatomist reconstructed an animal no European had ever seen.
  1. <b>;</b>
  2. <b>,</b>
  3. <b>:</b>
  4. không dấu
Xem đáp án

Đáp án: B. <b>,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 10KhóTrắc nghiệm
Excavators cut through a dense ____ fibrous root mat before reaching the floor of the chamber.
  1. <b>,</b>
  2. không dấu
  3. <b>and,</b>
  4. <b>;</b>
Xem đáp án

Đáp án: A. <b>,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 11KhóTrắc nghiệm
The committee concluded ____ that the collapse had been caused by a single undocumented weld.
  1. <b>,</b>
  2. không dấu
  3. <b>:</b>
  4. <b>;</b>
Xem đáp án

Đáp án: B. không dấu

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 12KhóTrắc nghiệm
The dealer offered the museum a small ____ Roman bronze lamp said to have come from Pompeii.
  1. <b>,</b>
  2. <b>and</b>
  3. không dấu
  4. <b>;</b>
Xem đáp án

Đáp án: C. không dấu

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 13Rất khóTrắc nghiệm
Mangrove forests ____ which trap sediment and blunt storm surge ____ are being cleared faster than any other coastal habitat.
  1. <b>, … </b>(không)
  2. <b>, … ,</b>
  3. (không)<b> … ,</b>
  4. <b>— … ,</b>
Xem đáp án

Đáp án: B. <b>, … ,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 14Rất khóTrắc nghiệm
Sea otters keep urchin populations in check ____ and their disappearance from a stretch of coast is usually followed within a few years by the collapse of the kelp forest.
  1. <b>;</b>
  2. không dấu
  3. <b>,</b>
  4. <b>:</b>
Xem đáp án

Đáp án: C. <b>,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 15Rất khóTrắc nghiệm
For reasons that remain unclear ____ the workshop stopped signing its output after 1614 ____ and no securely attributed piece survives from the following decade.
  1. <b>, … </b>(không)
  2. (không)<b> … ,</b>
  3. (không)<b> … </b>(không)
  4. <b>, … ,</b>
Xem đáp án

Đáp án: D. <b>, … ,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 16Rất khóTrắc nghiệm
The core sample was taken from beneath the ice shelf ____ which had already begun to break up when the drilling season ended.
  1. <b>,</b>
  2. không dấu
  3. <b>;</b>
  4. <b>:</b>
Xem đáp án

Đáp án: A. <b>,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 17Rất khóTrắc nghiệm
The Greek term ____ palimpsest ____ describes a manuscript that was scraped clean and written over.
  1. <b>, … ,</b>
  2. <b>, … </b>(không)
  3. (không)<b> … </b>(không)
  4. <b>— … ,</b>
Xem đáp án

Đáp án: C. (không)<b> … </b>(không)

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 18Rất khóTrắc nghiệm
Each of the four surviving panels ____ regardless of how badly the pigment has degraded ____ still shows the underdrawing in raking light.
  1. <b>, … ,</b>
  2. <b>, … </b>(không)
  3. (không)<b> … ,</b>
  4. <b>; … ,</b>
Xem đáp án

Đáp án: A. <b>, … ,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Câu 19Rất khóTrắc nghiệm
The estimate ____ however ____ rests on an assumption that no one has tested since 1978.
  1. (không)<b> … </b>(không)
  2. <b>, … </b>(không)
  3. <b>; … ,</b>
  4. <b>, … ,</b>
Xem đáp án

Đáp án: D. <b>, … ,</b>

Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.

Luyện tiếp dạng này trong app

Cả kho đề lẻ làm miễn phí, chấm ngay từng câu và xem được đáp án. Gói SAT PRO mở thêm hướng dẫn giải từng bước cho mọi câu, và khu Đề dự đoán.

Vào app luyện SAT →

Bộ đề mẫu khác

Xem tất cả bộ đề SAT có lời giải, hoặc kho đề luyện tập SAT. Lộ trình theo mục tiêu điểm nằm ở trang SAT của 8020; còn nếu chưa chắc nên nhắm mốc nào thì đọc SAT 1400 cần đúng bao nhiêu câu.

Bài viết mới nhất

Xem tất cả bài viết →