← Tất cả bộ đề SAT có lời giải
Digital SAT · Verbal
Standard English Conventions
Mức Khó vừa
20 câu
Có lời giải tiếng Việt
Bộ đề miễn phí gồm 20 câu Standard English Conventions mức Khó vừa. Cả 20 câu đều
xem được đáp án; 4 câu đầu có thêm lời giải từng bước và phần phân tích bẫy
để bạn thẩm chất lượng trước. Đáp án để trong ô gập lại — tự làm trước rồi mới mở, làm ngược lại thì bộ đề
coi như hỏng. Hướng dẫn giải cho toàn bộ kho nằm trong gói SAT PRO; còn cả kho đề
thì làm miễn phí thoải mái trong app luyện SAT.
Dạng này hỏi gì và làm thế nào
Standard English Conventions là nhóm ăn điểm chắc nhất của cả bài thi: luật rõ
ràng, học một lần dùng mãi, và không phụ thuộc vào việc bạn đọc nhanh hay chậm. Nhắm 1400 thì không nên sai
câu nào ở đây.
Cách kiểm nhanh cho dạng ranh giới câu: che phần bên trái dấu, hỏi "đứng riêng có thành câu
không?", rồi làm y vậy với phần bên phải. Hai bên đều thành câu → cần dấu chấm, chấm phẩy, hoặc phẩy kèm liên
từ. Chỉ một bên thành câu → thường là dấu phẩy.
Đọc kỹ hơn: các dạng câu Verbal khác.
Muốn biết mình đang ở đâu trước đã?
Làm một đề SAT đầy đủ trên máy, đúng định dạng hai module thích ứng, chấm ngay khi nộp.
Làm đề SAT đầy đủ →
20 câu — 4 câu đầu có lời giải đầy đủ
Câu 1Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
The mechanism that drives the monsoon is well understood ____ the reasons for its year-to-year variability are not.
- <b>,</b>
- <b>and,</b>
- <b>;</b>
- <b>, which</b>
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C. <b>;</b>
Đọc thuận trước: hai bên chỗ trống đều là câu đứng riêng được – “The mechanism … is well understood” và “the reasons … are not” – và dấu chấm phẩy chính là mốc nối hai mệnh đề độc lập mà không cần liên từ, để tương phản cho người đọc tự thấy. (A) dấu phẩy trần giữa hai mệnh đề độc lập là comma splice. (B) đặt dấu phẩy sau and nên cắt liên từ khỏi chính mệnh đề nó dẫn vào. (D) which phải có một danh từ để bám, mà ở đây vế sau đã có chủ ngữ riêng là the reasons.
Câu 2Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
The chemist who first isolated the compound in 1911 and the physician who first used it on patients ____ never met.
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>—</b>
- không dấu
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D. không dấu
Chủ ngữ ở đây là một cụm ghép – “The chemist who … 1911” cộng “the physician who … patients” – và động từ của nó là never met; giữa chủ ngữ và động từ không bao giờ có dấu, nên chỗ trống để trống. Hai mệnh đề quan hệ who first isolated và who first used nằm bên trong chủ ngữ chứ không kết thúc chủ ngữ. (A) và (C) đòi vế trước phải là câu đủ, nhưng nó mới chỉ là một cụm danh từ. (B) là dấu phẩy đặt theo nhịp thở sau một chủ ngữ dài.
Bẫy: Chủ ngữ kéo dài qua hai mệnh đề quan hệ nên mắt muốn nghỉ. Nghỉ hơi không phải lý do đặt dấu.
Câu 3Nhận biếtTrắc nghiệmcó lời giải
Rising sea temperatures have shifted the range of the anchovy ____ a change that has already altered the diet of seabirds along the entire coast.
- <b>.</b>
- <b>,</b>
- <b>;</b>
- <b>and</b>
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B. <b>,</b>
Phần sau chỗ trống là một cụm danh từ gọi tên lại toàn bộ điều vừa nói – một appositive – và dấu phẩy chính là mốc gắn appositive vào mệnh đề nó gọi tên. “A change that has already altered…” không có động từ chia ở tầng ngoài (has altered nằm trong mệnh đề quan hệ that…), nên (A) và (C) để lại một mảnh câu đứng một mình. (D) biến a change thành tân ngữ thứ hai của have shifted, thành ra câu nói rằng nhiệt độ đã dịch chuyển “một sự thay đổi”.
Câu 4KhóTrắc nghiệmcó lời giải
The catalogue lists every instrument the workshop produced between 1680 and 1720 ____ including the three violas that were sold to the Medici court and never recorded again.
- <b>,</b>
- <b>;</b>
- <b>.</b>
- <b>: and</b>
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A. <b>,</b>
Including… là một cụm giới từ bổ sung ví dụ, không phải mệnh đề, và một cụm bổ sung đi sau thì gắn vào câu bằng dấu phẩy. (B) và (C) đòi hai bên dấu đều là mệnh đề độc lập, trong khi including… không có chủ ngữ lẫn động từ chia. (D) chồng dấu hai chấm với liên từ và vẫn để nguyên mảnh câu ở phía sau.
Bẫy: Vế sau dài 15 chữ nên nghe như một câu. Đếm động từ chia ở tầng ngoài: không có cái nào.
Câu 5KhóTrắc nghiệm
Researchers who work on languages with fewer than a thousand speakers face a problem that linguists working on major languages rarely encounter ____ the absence of any second speaker against whom a doubtful form can be checked.
- <b>;</b>
- <b>.</b>
- <b>:</b>
- <b>, and</b>
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>:</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 6KhóTrắc nghiệm
The only member of the expedition ____ who kept a daily journal was the ship's carpenter, and his account contradicts the official report on three points.
- <b>,</b>
- <b>;</b>
- <b>—</b>
- không dấu
Xem đáp án
Đáp án: D. không dấu
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 7KhóTrắc nghiệm
The tomb had been robbed in antiquity, probably within a generation of the burial ____ the plasterers who resealed the door left their handprints on the wall.
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>and,</b>
- <b>, which</b>
Xem đáp án
Đáp án: A. <b>;</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 8KhóTrắc nghiệm
Although the manuscript's binding dates from the fifteenth century and the parchment from the twelfth ____ the two have been together long enough that separating them would now destroy both.
- <b>;</b>
- <b>:</b>
- <b>,</b>
- không dấu
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 9KhóTrắc nghiệm
What the tree-ring record shows ____ is that the drought lasted at least nineteen years.
- <b>,</b>
- <b>—</b>
- <b>:</b>
- không dấu
Xem đáp án
Đáp án: D. không dấu
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 10KhóTrắc nghiệm
The volcano had erupted three times in the previous decade ____ although none of those eruptions had produced a lava flow that reached the town.
- <b>.</b>
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>; and</b>
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 11KhóTrắc nghiệm
Two of the three telescopes that the observatory operated in the 1960s have been dismantled ____ the third, which was converted to remote operation in 1998, is still collecting data.
- <b>,</b>
- <b>and,</b>
- <b>;</b>
- <b>, which</b>
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>;</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 12KhóTrắc nghiệm
Ice cores drilled at Vostok, sediment cores raised from the Cariaco Basin, and pollen sequences from lakes in central Africa ____ all record the same abrupt cooling at 8,200 years before present.
- không dấu
- <b>,</b>
- <b>;</b>
- <b>:</b>
Xem đáp án
Đáp án: A. không dấu
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 13Rất khóTrắc nghiệm
The instrument that Herschel built in 1789, the largest telescope in the world for more than fifty years and the only one capable of resolving the outer moons ____ was dismantled by his son in 1840 because the mirror had tarnished beyond repair.
- không dấu
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>—</b>
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 14Rất khóTrắc nghiệm
Only one of the three drafts survives in the poet's hand ____ the fair copy that she sent to her publisher in 1861 and that he returned with a note about the punctuation.
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>, but</b>
- <b>.</b>
Xem đáp án
Đáp án: B. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 15Rất khóTrắc nghiệm
The surveyor mapped the entire coastline between 1817 and 1824 ____ and then spent the rest of his career arguing with the Admiralty about how the charts should be engraved.
- <b>,</b>
- không dấu
- <b>;</b>
- <b>:</b>
Xem đáp án
Đáp án: B. không dấu
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 16Rất khóTrắc nghiệm
The two teams used identical protocols and the same batch of reagent ____ their published error rates, for reasons that no one has yet explained, differ by a factor of six.
- <b>;</b>
- <b>,</b>
- <b>and,</b>
- <b>, which</b>
Xem đáp án
Đáp án: A. <b>;</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 17Rất khóTrắc nghiệm
By the middle of the century the mill employed four hundred weavers ____ most of them women recruited from villages more than a day's walk away.
- <b>.</b>
- <b>;</b>
- <b>, and</b>
- <b>,</b>
Xem đáp án
Đáp án: D. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 18Rất khóTrắc nghiệm
The dispute turned on a question the contract had never addressed ____ who owned the data once the survey was complete.
- <b>, and</b>
- <b>:</b>
- <b>;</b>
- <b>.</b>
Xem đáp án
Đáp án: B. <b>:</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 19Rất khóTrắc nghiệm
The archive holds more than nine hundred glass negatives from the studio ____ many of them were made on plates the photographer coated himself.
- <b>,</b>
- <b>, which</b>
- <b>;</b>
- <b>and,</b>
Xem đáp án
Đáp án: C. <b>;</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Câu 20Rất khóTrắc nghiệm
Sponges filter water at rates that would empty a bathtub in minutes ____ and because they concentrate whatever passes through them, they have become a standard tool for monitoring coastal pollution.
- <b>,</b>
- <b>;</b>
- không dấu
- <b>:</b>
Xem đáp án
Đáp án: A. <b>,</b>
Hướng dẫn giải từng bước của câu này nằm trong gói SAT PRO.
Luyện tiếp dạng này trong app
Cả kho đề lẻ làm miễn phí, chấm ngay từng câu và xem được đáp án. Gói SAT PRO mở thêm
hướng dẫn giải từng bước cho mọi câu, và khu Đề dự đoán.
Vào app luyện SAT →
Bộ đề mẫu khác
Xem tất cả bộ đề SAT có lời giải, hoặc
kho đề luyện tập SAT. Lộ trình theo mục tiêu điểm nằm ở
trang SAT của 8020; còn nếu chưa chắc nên nhắm mốc nào thì đọc
SAT 1400 cần đúng bao nhiêu câu.