Trả lời ngắn: đề IELTS Speaking đổi ba lần mỗi năm (đầu tháng 1, 5, 9). Từ 01/09 đến hết 12/2026 thí sinh gặp bộ quý 3/2026: khoảng 45 chủ đề Part 1 (15 mới) và 72 cue card Part 2, trong đó 31 đề mới và 41 đề giữ lại từ quý 2. Recall tháng 9 cho thấy đề giữ lại ra rất nhiều, nhưng vẫn có đề ngoài dự đoán. Vì vậy bên cạnh danh sách đề, trang này có kho 6 câu chuyện dùng cho 50+ cue card.
IELTS Speaking dùng một ngân hàng câu hỏi thay mới ba lần mỗi năm: đầu tháng 1, đầu tháng 5 và đầu tháng 9. Khác Writing, ở Speaking hỏi "đề thi gần đây" là hỏi đúng cách, vì trong cùng một quý giám khảo hỏi lại cùng một bộ chủ đề. Mỗi đợt không thay sạch: bộ quý 3/2026 giữ lại hơn một nửa cue card của quý 2 và thêm khoảng 30 đề mới.
| Quý đề | Thời gian dùng | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Quý 3/2026 (đang dùng) | Tháng 9 → hết tháng 12/2026 | 45 chủ đề Part 1 (15 mới) · 72 cue card Part 2 (31 mới, 41 giữ từ quý 2) |
| Quý 2/2026 | Tháng 5 → tháng 8/2026 | Nhiều đề về luật, công nghệ, người có nghề nghiệp cụ thể. Phần lớn đề người và địa điểm được giữ sang quý 3. |
| Quý 1/2026 | Tháng 1 → tháng 4/2026 | Nhiều đề trải nghiệm "lần đầu" (first time, apologised, electricity went off). Một số đề quay lại ở quý 2. |
Danh sách quý 3 bên dưới được đối chiếu từ các bộ forecast công khai của nhiều trung tâm (công bố 15–22/09/2026) và recall thật của thí sinh tháng 9–10. Mỗi cue card có nhãn MỚI hoặc giữ từ quý 2, có độ khó 1–5 sao và link tới bài mẫu Speaking có audio khi kho 8020 có bài cùng đề hoặc có câu chuyện dùng lại được.
Part 1 kéo dài 4–5 phút, giám khảo hỏi 2–3 chủ đề. Chủ đề đầu tiên gần như luôn là Work/Studies, Home hoặc Hometown. Quý này có 15 chủ đề mới, nhiều chủ đề rất "đời" như Tiredness, Politeness, Names, Lost and found. Đây là kiểu chủ đề dễ trả lời cụt một câu nếu chưa chuẩn bị.
| Chủ đề | Câu hỏi mẫu | Trạng thái |
|---|---|---|
| Computers & tablets | Would you like to use a computer or a tablet? / In what situations would you use one? | MỚI |
| Collecting things | Do you collect things? / Are there any things you have kept from your childhood? | MỚI |
| Lost and found | What would you do if you found something someone had lost? / Have you ever lost anything? | MỚI |
| Street markets | What do people usually buy at street markets? / Do you prefer shopping malls or street markets? | MỚI |
| Opportunities | Did you have opportunities to try new activities as a child? / Should people try as many different things as they can? | MỚI |
| Secondary school | Do you remember your first day at secondary school? / Were there any subjects you found difficult? | MỚI |
| Paper | Have you ever made anything with paper? / Do you still write letters on paper? | MỚI |
| Fruit and vegetables Bài mẫu có audio → | How often do you eat fruit and vegetables? / Where do you usually buy them? | MỚI |
| Politeness | How did you learn to be polite as a child? / Do you think being polite is very important? | MỚI |
| Tiredness | Do you often feel tired? / When do you feel tired? | MỚI |
| Rubbish and recycling | What do you do when you see rubbish on the street? / How do you recycle paper and plastic? | MỚI |
| Names | Is it easy for you to remember people's names? / How do you remember them? | MỚI |
| Evening time | What do you dislike doing in the evening? / Do you prefer the morning or the evening? | MỚI |
| Sports programmes | Do you like watching sports programmes on TV? / Do you like watching live matches? | MỚI |
| Shoes | Do you like buying shoes? How often? / Have you ever bought shoes online? | MỚI |
| Work or studies Bài mẫu có audio → | What subjects are you studying? / Do you like your subject? | giữ lại |
| Home & accommodation | Who do you live with? / Do you live in an apartment or a house? | giữ lại |
| Hometown Bài mẫu có audio → | Do you like your hometown? / What do you like most about your hometown? | giữ lại |
| The area you live in Bài mẫu có audio → | Do you live in a noisy or a quiet area? / Are the people in your neighbourhood friendly? | giữ lại |
| Feeling bored | Do you often feel bored? / When do you feel bored? | giữ lại |
| Travelling Bài mẫu có audio → | Do you prefer to sit by the window when travelling? / Did you take long journeys with your family as a child? | giữ lại |
| Advertisements | Do you often see adverts on your phone or computer? / Is there an advert that impressed you as a child? | giữ lại |
| Friends Bài mẫu có audio → | Do you meet friends in different places now compared with the past? / Do you prefer one friend or a group? | giữ lại |
| Watches | Do you wear a watch? / Have you ever been given a watch as a gift? | giữ lại |
| Cars | Do you think car colours are important? / Did you enjoy travelling by car as a child? | giữ lại |
| Websites | What kinds of websites do you often visit? / What is your favourite website? | giữ lại |
| Mirrors | Do you like looking at yourself in the mirror? / Have you ever bought a mirror? | giữ lại |
| Parks and gardens | Did you like going to parks as a child? / Do you still like going to parks? | giữ lại |
| Shopping Bài mẫu có audio → | How often do you go shopping? / Do you prefer shopping online or in shops? | giữ lại |
| Tidiness | Do you like to keep things tidy? / Did you keep your room tidy as a child? | giữ lại |
| Music Bài mẫu có audio → | Do you prefer sad or happy music? / Does happy music make you feel more energetic? | giữ lại |
| Teachers | Do you have a favourite teacher? / How has that teacher helped you? | giữ lại |
| Social media Bài mẫu có audio → | Have you ever posted anything on social media? / When did you start using it? | giữ lại |
| Clothing | What kind of clothes do you like to wear? / Do you prefer casual or smart clothes? | giữ lại |
| Films & cinema | How often do you watch films? / Do you prefer watching at home or at the cinema? | giữ lại |
| Dreams & ambition | What was your childhood dream? / Are you someone who sticks to your dreams? | giữ lại |
| Outer space & stars | Have you ever learnt about outer space? / Do you like science-fiction films? | giữ lại |
| Art | Do you like art? / Do you like visiting art galleries? | giữ lại |
| Singing | Do you like singing? / Have you ever learnt to sing? | giữ lại |
| Old buildings Bài mẫu có audio → | Have you seen old buildings in your city? / Should we preserve old buildings? | giữ lại |
| Science | Do you like science? / When did you start learning about science? | giữ lại |
| Headphones | Do you use headphones? / What type do you use? | giữ lại |
| Jokes & comedy | Are you good at telling jokes? / Do your friends like telling jokes? | giữ lại |
| History | Did you like history when you were young? / When did you last read about history? | giữ lại |
| Morning routine Bài mẫu có audio → | Do you like getting up early? / What is your morning routine? | giữ lại |
24 chủ đề Part 1 quen thuộc nhất có sẵn bài mẫu theo từng câu hỏi ở bài mẫu IELTS Speaking Part 1 (chủ đề có link trong bảng).
Nhóm người quý này có nhiều đề rất hẹp: người mê lịch sử, người khéo tay, người bạn đã giúp cải thiện sức khoẻ. Không cần một người riêng cho mỗi đề. Chuẩn bị 3–4 nhân vật có nhiều "mặt" (xem mục 9) là phủ được gần hết. Trong nhóm này có 10 đề mới.
| Cue card | Trạng thái | Độ khó | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Describe a person you only met once recently and would like to know more about | MỚI | Độ khó ★★★☆☆ | chưa có |
| Describe a person whose health and fitness you have helped to improve | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a person who taught you a new skill | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a person who learns about history and loves history | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a person who is good at making things by hand | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a person you know who really likes taking photos | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a person you know who is very organised | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a happy person you know | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a famous person in your local area | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe someone older than you whom you admire | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a person you know who did something difficult and was successful | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a popular person | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a person who is good at learning and speaking new languages | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe a person you know who would like to choose a career in the medical field | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a person you know who has a successful business | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a person who loves to grow plants at home or in a garden | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a friend from your childhood | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a person who often helps others | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a famous person you would like to meet | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
Đề địa điểm quý này nghiêng về cảm giác: ồn, đông, nhàm chán, nhạc không hợp. Phải miêu tả được không khí và cảm xúc, không chỉ vị trí và kích thước. Trong nhóm này có 5 đề mới.
| Cue card | Trạng thái | Độ khó | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Describe a place near nature that you have been to | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a natural place in your city that you enjoy visiting | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a public building you enjoy visiting | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a crowded place you went to | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a noisy place you have been to | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a city you have been to and would like to visit again | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a boring place | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a tall building you like or dislike | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a home that you like to visit but would not want to live in | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe an important river or lake in your country | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a place you have travelled to that you would recommend to others | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a quiet place that you would love to go to | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a place where you don't like the music they play | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
Hai đề khó đáng chú ý: your least favourite film (phải nói 2 phút về thứ mình không thích) và a new law you would like to introduce (giả định, cần câu điều kiện và từ vựng chính sách). Trong nhóm này có 3 đề mới.
| Cue card | Trạng thái | Độ khó | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Describe a gift you would like to buy for a friend | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a book you read that made you happy | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe your least favourite film | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a story or book with animals in it | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe an advertisement with a famous person in it | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe an interesting video you watched | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a special cake you received from someone | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a food people eat on special occasions | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe something important that has been kept in your family for a long time | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a piece of local news that people are interested in | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a new law you would like to introduce in your country | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★★☆ | chưa có |
| Describe a challenging problem you had with technology | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a program or app on your computer or phone | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
Nhóm đông nhất và có nhiều đề mới nhất. Phần lớn là "a time when…", tức phải kể chuyện có diễn biến bằng thì quá khứ, và nhiều đề tiêu cực (lãng phí thời gian, chuyến đi không thích, nghe chuyện không hứng thú). Trong nhóm này có 13 đề mới.
| Cue card | Trạng thái | Độ khó | Bài mẫu |
|---|---|---|---|
| Describe a way or a change that helps you save a lot of time | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe an occasion when you lost something in public | MỚI | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a course that impressed you a lot | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a party for a special event that impressed you | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe an enjoyable evening you had with friends | MỚI | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe a time when someone talked about something you were not interested in but you kept listening | MỚI | Độ khó ★★★☆☆ | chưa có |
| Describe a new skill you learned as a child | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time when you saved money to buy something special | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time you watched a famous person being interviewed | MỚI | Độ khó ★★★☆☆ | chưa có |
| Describe a time when you changed an important decision | MỚI | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe an activity you do regularly that you think is a waste of time | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a short trip you often take but do not like | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a change you made recently | MỚI | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time you made an important decision and were happy with the result | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time when you received good service in a shop | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe a time when you changed an important opinion | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a long-term goal you would like to achieve | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time when you sent a message to someone but got no reply for a long time | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | chưa có |
| Describe a live sports event you watched and liked | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe a time when you worked in a group | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Bài mẫu có audio → |
| Describe a plan that you had to change recently | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time when you were stuck in a traffic jam for a long time | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | chưa có |
| Describe a special day out that cost you very little | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | chưa có |
| Describe a time when you organised a happy event successfully | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★★☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe something you did to learn another language | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
| Describe a time when you got up very early | giữ từ quý 2 | Độ khó ★★☆☆☆ | chưa có |
| Describe an experience that made you proud | giữ từ quý 2 | Độ khó ★☆☆☆☆ | Câu chuyện dùng lại được → |
Part 3 là nơi tách band 6.5 với band 7.5. Câu hỏi chuyển từ "bạn" sang "xã hội", và giám khảo nghe xem bạn có so sánh, giải thích nguyên nhân, cân nhắc hai phía được không. Các chủ đề Part 3 đi kèm cue card mới quý này:
| Cue card | Chủ đề Part 3 thường hỏi |
|---|---|
| Save a lot of time | Quản lý thời gian của trẻ em, vai trò nhà trường và phụ huynh, công nghệ có thật sự tiết kiệm thời gian |
| Lost something in public | Người ta hay mất gì, có nên thưởng người nhặt được, cách phòng tránh |
| Met once, want to know more | Ấn tượng đầu tiên, chủ đề nên tránh khi mới gặp, người Việt kết bạn thế nào, tình bạn thật |
| A course that impressed you | Trí nhớ, học trực quan và học bằng lời, công nghệ hỗ trợ học, người học khác nhau |
| A gift for a friend | Khi nào tặng quà, giá tiền và niềm vui, quà ngày lễ, quà kiêng kỵ |
| Person who taught you a skill | Trẻ em học kỹ năng ở đâu, phương pháp của cha mẹ và thầy cô, người lớn học kỹ năng mới, kỷ luật tự giác |
| Public building | Giá trị toà nhà cũ, có nên phá để xây mới, chung cư hay nhà riêng |
| Person who loves history | Tuổi nào nên học lịch sử, đời sống ngày xưa, phần nào của lịch sử quan trọng |
Ba câu Part 3 khó nhất trong bộ quý này, kèm hướng trả lời band 8 (không phải bài học thuộc, mà là khung lập luận):
Does technology really save us time, or does it just fill the time it saves?
Should people who find lost property be rewarded?
Why do some old buildings deserve protection while others do not?
Đối chiếu recall Speaking thí sinh kể lại trong tháng 9/2026 với danh sách dự đoán quý 3:
| Đề thí sinh gặp (T9/2026) | Có trong dự đoán? |
|---|---|
| Part 1: Shoes · School days · Art | Có (Shoes, Secondary school, Art) |
| Part 1: Fishing | Không. Chủ đề ngoài danh sách. |
| Part 2: Describe a time when you worked in a group | Có (giữ từ quý 2) |
| Part 2: Describe a friend you had when you were a child | Có (giữ từ quý 2) |
| Part 2: Describe a time when you got stuck in a traffic jam | Có (giữ từ quý 2) |
| Part 2: Describe an interesting conversation you had with an elderly person | Không. Đề mới ngoài mọi bộ dự đoán. |
Hai bài học rút ra. Thứ nhất, đề giữ lại từ quý 2 ra rất nhiều trong tháng đầu của quý mới, nên đừng bỏ đề cũ chỉ để học đề "MỚI". Thứ hai, luôn có đề ngoài dự đoán. Cách chống trượt không phải học thêm đề, mà là có kho câu chuyện linh hoạt ở mục dưới. Ví dụ: một câu chuyện về bà hoặc ông dùng được ngay cho conversation with an elderly person, someone older you admire và a person who loves history. Tháng 10/2026 hiện chưa có trang Việt Nam nào công bố recall Speaking có ngày đáng tin. Mục này sẽ cập nhật khi có.
72 cue card nghe có vẻ nhiều, nhưng phần lớn hỏi cùng một câu chuyện dưới nhiều góc. Người đạt 7.5+ hiếm khi học 72 bài riêng. Họ chuẩn bị 5–7 câu chuyện thật, giàu chi tiết rồi xoay góc kể theo đề. Đây là cách 8020 gom cue card quý này:
| Câu chuyện gốc (bạn tự chọn) | Cue card quý 3 dùng được | Đổi góc thế nào |
|---|---|---|
| A. Một người lớn tuổi trong gia đình (ông, bà, bác) có sở thích riêng | older person you admire · loves history · good at making things by hand · grows plants · something kept in your family · conversation with an elderly person | Mỗi đề nhấn một nét: tính cách, sở thích, đồ vật gắn với người đó |
| B. Một khoá học hoặc kỹ năng mới (bơi, nấu ăn, lập trình, ngoại ngữ) | person who taught you a skill · course that impressed you · new skill as a child · learn another language · change you made recently · save a lot of time | Đổi vai chính: người dạy, khoá học, bản thân kỹ năng, hay kết quả |
| C. Một chuyến đi có trục trặc | lost something in public · stuck in a traffic jam · plan you had to change · place near nature · city to visit again · noisy/crowded place | Chọn khoảnh khắc: lúc mất đồ, lúc kẹt xe, nơi đến, hay cảm giác |
| D. Một quyết định quan trọng (chọn ngành, chuyển trường, nghỉ việc) | important decision · changed an important decision · changed an opinion · long-term goal · experience that made you proud · saved money to buy something | Trước–trong–sau quyết định, và bạn đã thay đổi ra sao |
| E. Một buổi tụ tập bạn bè hoặc sự kiện | enjoyable evening with friends · party for a special event · organised a happy event · special day out that cost little · special cake · food on special occasions | Tập trung vào món ăn, người tổ chức, chi phí, hay khoảnh khắc đáng nhớ |
| F. Một thói quen dùng điện thoại/mạng | interesting video · program or app · problem with technology · activity that wastes time · famous person interviewed · advert with a famous person | Tích cực (hữu ích) hay tiêu cực (lãng phí); nội dung hay công cụ |
Thang độ khó Speaking của 8020 cộng điểm theo 5 dấu hiệu đọc từ câu chữ cue card. Mỗi dấu hiệu là một kiểu áp lực ngôn ngữ khác nhau:
| 6 cue card khó nhất quý 3 | Độ khó | Vì sao |
|---|---|---|
| Describe a new law you would like to introduce in your country | ★★★★☆ | giả định: cần would/could; ý trừu tượng, phải giải thích lý do; từ vựng hẹp |
| Describe a person you only met once recently and would like to know more about | ★★★☆☆ | giả định: cần would/could; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ) |
| Describe a person you know who would like to choose a career in the medical field | ★★★☆☆ | giả định: cần would/could; từ vựng hẹp |
| Describe an occasion when you lost something in public | ★★★☆☆ | đề tiêu cực: phải nói 2 phút về thứ không thích; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ) |
| Describe a time when someone talked about something you were not interested in but you kept listening | ★★★☆☆ | đề tiêu cực: phải nói 2 phút về thứ không thích; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ) |
| Describe a time you watched a famous person being interviewed | ★★★☆☆ | từ vựng hẹp; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ) |
Đề mới quý này: Describe a person who taught you a new skill. Đây là hai đoạn mở đầu cho cùng một nhân vật (cô giáo văn hồi cấp 2), cùng độ dài khoảng 45 giây:
| Band 6 (điển hình) | Band 8 |
|---|---|
| I want to talk about my teacher, Mrs Hoa. She taught me literature in secondary school. She is very kind and very good at teaching. She taught me a new skill, it is writing skill. I think it is very useful for me. I like her very much because she is very nice. | The person I'd like to talk about is my literature teacher at secondary school, Mrs Hoa, and the skill she taught me, which I didn't recognise as a skill at the time, was how to disagree with a text properly. Literature at our school was mostly memorisation, so when she asked us what we actually thought of a poem, and meant it, most of us were quite thrown. |
| Lặp "very" 5 lần, câu đơn nối bằng dấu phẩy, kỹ năng nêu chung chung ("writing skill"). | Mệnh đề quan hệ chèn giữa câu, so sánh quá khứ–hiện tại, kỹ năng cụ thể và bất ngờ, collocation tự nhiên (quite thrown, didn't recognise as). |
Khác biệt không nằm ở từ "khó". Nó nằm ở độ cụ thể: band 8 nói ra một kỹ năng mà không ai đoán trước được, nên giám khảo muốn nghe tiếp. Bài mẫu đầy đủ của nhân vật này (Part 2 có audio + 5 câu Part 3): bài mẫu Speaking: a teacher who influenced you.
Bộ quý 2 có nhiều đề về nghề nghiệp, luật và công nghệ. Khoảng 25–30 cue card trong số này vẫn đang được hỏi ở quý 3 (đã đánh dấu "giữ từ quý 2" ở trên). Các cue card tiêu biểu quý 2:
Part 1 quý 2: Singing, Area you live in, Science, Memory, Teachers, Social media, Dreams, Outer space, Clothing, Mirrors, Free time, Music, Tidiness, Websites, Watches, Shopping, Cars, Feeling bored, Jokes, Parks, Headphones, Travelling, Daily routine, Stages of life, Views, Typing, Buildings, Childhood activities, Gifts.
Bộ quý 1 thiên về trải nghiệm "lần đầu" và khoảnh khắc bất ngờ, nhóm đề luyện thì quá khứ rất tốt. Recall có ngày của thí sinh tại Việt Nam: natural talent (04/01), prepared a happy event successfully (06/01), a traditional story (16/01), the first time you used a foreign language (23/01), someone apologised to you (01/02), a wild animal (10/03), positive advice about your work (02/04). Các cue card tiêu biểu khác:
Part 1: 15 chủ đề MỚI, mỗi chủ đề ghi âm 2 câu trả lời theo công thức 3 câu. Chọn 6 câu chuyện gốc cho kho câu chuyện, viết dàn ý từ khoá (không viết thành bài).
Part 2 nhóm Người + Địa điểm. Mỗi ngày 3 cue card, nói đúng 2 phút có bấm giờ, nghe lại và ghi lỗi lặp từ. Đối chiếu với bài mẫu có audio ở bảng trên.
Part 2 nhóm Đồ vật + Sự kiện, ưu tiên đề ★3–4. Mỗi cue card nối thêm 3 câu Part 3, tập trả lời có lý do + ví dụ + mặt trái.
Thi thử cả bài 11–14 phút. Chấm theo 4 tiêu chí với chấm Speaking IELTS online, sửa đúng 2 lỗi lặp lại nhiều nhất trước ngày thi.
Muốn có lộ trình theo band hiện tại thì làm bài test trình độ IELTS miễn phí trước. Muốn xem cả bộ dự đoán Writing và Reading của quý này thì vào khu dự đoán đề IELTS.
Reading và Listening chấm tự động; Writing được AI chấm theo 4 tiêu chí và chỉ ra từng lỗi.
Vào kho đề →Tháng 10/2026 vẫn dùng bộ đề quý 3 (tháng 9 đến hết tháng 12/2026). Ngân hàng đề Speaking chỉ đổi vào đầu tháng 1, 5 và 9, nên đề tháng 10, 11 và 12 nằm cùng một bộ. Bộ tiếp theo bắt đầu từ đầu tháng 1/2027.
Phần lớn trúng ở mức chủ đề. Recall tháng 9/2026 cho thấy 3/4 cue card thí sinh gặp có trong danh sách dự đoán. Nhưng luôn có đề ngoài dự đoán, ví dụ cuộc trò chuyện với người lớn tuổi. Vì vậy hãy dùng dự đoán để chọn câu chuyện cần chuẩn bị, đừng học thuộc từng bài.
Không. Giám khảo được huấn luyện để nhận ra câu trả lời học thuộc: nhịp nói đều, từ vựng không khớp phần còn lại của bài, không ngập ngừng tự nhiên. Khi phát hiện, họ có thể chuyển câu hỏi và chấm thấp tiêu chí Fluency. Hãy dùng bài mẫu để lấy ý, cấu trúc và collocation, rồi nói bằng câu chuyện của chính bạn.
Bạn có 1 phút chuẩn bị và nên nói 1,5–2 phút. Giám khảo sẽ dừng bạn ở 2 phút. Nếu hết ý sớm, quay lại phần "explain why": nói thêm cảm xúc lúc đó, so sánh với hiện tại, hoặc điều bạn sẽ làm khác đi. Ba hướng này kéo dài thêm 20–30 giây mà không lạc đề.
Có khoảng 15 chủ đề mới, gồm Computers & tablets, Collecting things, Lost and found, Street markets, Opportunities, Secondary school, Paper, Fruit and vegetables, Politeness, Tiredness, Rubbish and recycling, Names, Evening time, Sports programmes và Shoes. Các chủ đề quen như Work/Studies, Hometown, Home vẫn thường được hỏi đầu tiên.
Không. Ở mọi hình thức, Speaking đều là phỏng vấn trực tiếp với giám khảo, 11–14 phút, ba phần. Từ năm 2026 Việt Nam chỉ còn thi trên máy cho Listening, Reading, Writing; Speaking vẫn nói chuyện với người thật, có thể khác ngày với ba kỹ năng kia.