Blog IELTS 8020 · Speaking · Bộ đề đang dùng

Đề thi IELTS Speaking 2026: 45 chủ đề Part 1, 72 cue card Part 2 tháng 9–12 kèm độ khó và bài mẫu

Bộ đề tháng 9–12/2026 · đối chiếu recall đến 10/2026 · Đọc ~18 phút
Biên soạn: đội ngũ học thuật IELTS 8020 · Cập nhật

← Tất cả bài Blog

Trả lời ngắn: đề IELTS Speaking đổi ba lần mỗi năm (đầu tháng 1, 5, 9). Từ 01/09 đến hết 12/2026 thí sinh gặp bộ quý 3/2026: khoảng 45 chủ đề Part 1 (15 mới) và 72 cue card Part 2, trong đó 31 đề mới và 41 đề giữ lại từ quý 2. Recall tháng 9 cho thấy đề giữ lại ra rất nhiều, nhưng vẫn có đề ngoài dự đoán. Vì vậy bên cạnh danh sách đề, trang này có kho 6 câu chuyện dùng cho 50+ cue card.

1. Đề Speaking 2026 đổi theo quý: đang dùng bộ nào

IELTS Speaking dùng một ngân hàng câu hỏi thay mới ba lần mỗi năm: đầu tháng 1, đầu tháng 5 và đầu tháng 9. Khác Writing, ở Speaking hỏi "đề thi gần đây" là hỏi đúng cách, vì trong cùng một quý giám khảo hỏi lại cùng một bộ chủ đề. Mỗi đợt không thay sạch: bộ quý 3/2026 giữ lại hơn một nửa cue card của quý 2 và thêm khoảng 30 đề mới.

Quý đềThời gian dùngĐặc điểm
Quý 3/2026 (đang dùng)Tháng 9 → hết tháng 12/202645 chủ đề Part 1 (15 mới) · 72 cue card Part 2 (31 mới, 41 giữ từ quý 2)
Quý 2/2026Tháng 5 → tháng 8/2026Nhiều đề về luật, công nghệ, người có nghề nghiệp cụ thể. Phần lớn đề người và địa điểm được giữ sang quý 3.
Quý 1/2026Tháng 1 → tháng 4/2026Nhiều đề trải nghiệm "lần đầu" (first time, apologised, electricity went off). Một số đề quay lại ở quý 2.

Danh sách quý 3 bên dưới được đối chiếu từ các bộ forecast công khai của nhiều trung tâm (công bố 15–22/09/2026) và recall thật của thí sinh tháng 9–10. Mỗi cue card có nhãn MỚI hoặc giữ từ quý 2, có độ khó 1–5 sao và link tới bài mẫu Speaking có audio khi kho 8020 có bài cùng đề hoặc có câu chuyện dùng lại được.

2. Đề Speaking Part 1 tháng 9–12/2026: 45 chủ đề

Part 1 kéo dài 4–5 phút, giám khảo hỏi 2–3 chủ đề. Chủ đề đầu tiên gần như luôn là Work/Studies, Home hoặc Hometown. Quý này có 15 chủ đề mới, nhiều chủ đề rất "đời" như Tiredness, Politeness, Names, Lost and found. Đây là kiểu chủ đề dễ trả lời cụt một câu nếu chưa chuẩn bị.

Chủ đềCâu hỏi mẫuTrạng thái
Computers & tabletsWould you like to use a computer or a tablet? / In what situations would you use one?MỚI
Collecting thingsDo you collect things? / Are there any things you have kept from your childhood?MỚI
Lost and foundWhat would you do if you found something someone had lost? / Have you ever lost anything?MỚI
Street marketsWhat do people usually buy at street markets? / Do you prefer shopping malls or street markets?MỚI
OpportunitiesDid you have opportunities to try new activities as a child? / Should people try as many different things as they can?MỚI
Secondary schoolDo you remember your first day at secondary school? / Were there any subjects you found difficult?MỚI
PaperHave you ever made anything with paper? / Do you still write letters on paper?MỚI
Fruit and vegetables
Bài mẫu có audio →
How often do you eat fruit and vegetables? / Where do you usually buy them?MỚI
PolitenessHow did you learn to be polite as a child? / Do you think being polite is very important?MỚI
TirednessDo you often feel tired? / When do you feel tired?MỚI
Rubbish and recyclingWhat do you do when you see rubbish on the street? / How do you recycle paper and plastic?MỚI
NamesIs it easy for you to remember people's names? / How do you remember them?MỚI
Evening timeWhat do you dislike doing in the evening? / Do you prefer the morning or the evening?MỚI
Sports programmesDo you like watching sports programmes on TV? / Do you like watching live matches?MỚI
ShoesDo you like buying shoes? How often? / Have you ever bought shoes online?MỚI
Work or studies
Bài mẫu có audio →
What subjects are you studying? / Do you like your subject?giữ lại
Home & accommodationWho do you live with? / Do you live in an apartment or a house?giữ lại
Hometown
Bài mẫu có audio →
Do you like your hometown? / What do you like most about your hometown?giữ lại
The area you live in
Bài mẫu có audio →
Do you live in a noisy or a quiet area? / Are the people in your neighbourhood friendly?giữ lại
Feeling boredDo you often feel bored? / When do you feel bored?giữ lại
Travelling
Bài mẫu có audio →
Do you prefer to sit by the window when travelling? / Did you take long journeys with your family as a child?giữ lại
AdvertisementsDo you often see adverts on your phone or computer? / Is there an advert that impressed you as a child?giữ lại
Friends
Bài mẫu có audio →
Do you meet friends in different places now compared with the past? / Do you prefer one friend or a group?giữ lại
WatchesDo you wear a watch? / Have you ever been given a watch as a gift?giữ lại
CarsDo you think car colours are important? / Did you enjoy travelling by car as a child?giữ lại
WebsitesWhat kinds of websites do you often visit? / What is your favourite website?giữ lại
MirrorsDo you like looking at yourself in the mirror? / Have you ever bought a mirror?giữ lại
Parks and gardensDid you like going to parks as a child? / Do you still like going to parks?giữ lại
Shopping
Bài mẫu có audio →
How often do you go shopping? / Do you prefer shopping online or in shops?giữ lại
TidinessDo you like to keep things tidy? / Did you keep your room tidy as a child?giữ lại
Music
Bài mẫu có audio →
Do you prefer sad or happy music? / Does happy music make you feel more energetic?giữ lại
TeachersDo you have a favourite teacher? / How has that teacher helped you?giữ lại
Social media
Bài mẫu có audio →
Have you ever posted anything on social media? / When did you start using it?giữ lại
ClothingWhat kind of clothes do you like to wear? / Do you prefer casual or smart clothes?giữ lại
Films & cinemaHow often do you watch films? / Do you prefer watching at home or at the cinema?giữ lại
Dreams & ambitionWhat was your childhood dream? / Are you someone who sticks to your dreams?giữ lại
Outer space & starsHave you ever learnt about outer space? / Do you like science-fiction films?giữ lại
ArtDo you like art? / Do you like visiting art galleries?giữ lại
SingingDo you like singing? / Have you ever learnt to sing?giữ lại
Old buildings
Bài mẫu có audio →
Have you seen old buildings in your city? / Should we preserve old buildings?giữ lại
ScienceDo you like science? / When did you start learning about science?giữ lại
HeadphonesDo you use headphones? / What type do you use?giữ lại
Jokes & comedyAre you good at telling jokes? / Do your friends like telling jokes?giữ lại
HistoryDid you like history when you were young? / When did you last read about history?giữ lại
Morning routine
Bài mẫu có audio →
Do you like getting up early? / What is your morning routine?giữ lại
Công thức trả lời Part 1 an toàn (2–3 câu): trả lời thẳng → một lý do hoặc chi tiết cụ thể → một câu so sánh quá khứ/hiện tại hoặc ngoại lệ. Ví dụ với Do you often feel tired?: "More often than I'd like, mostly mid-afternoon. I tend to skip lunch on busy days, which doesn't help. At weekends, though, I hardly notice it." Ba câu, ba thì khác nhau, không học thuộc.

24 chủ đề Part 1 quen thuộc nhất có sẵn bài mẫu theo từng câu hỏi ở bài mẫu IELTS Speaking Part 1 (chủ đề có link trong bảng).

3. Part 2 tháng 9–12/2026: đề người (19 cue card)

Nhóm người quý này có nhiều đề rất hẹp: người mê lịch sử, người khéo tay, người bạn đã giúp cải thiện sức khoẻ. Không cần một người riêng cho mỗi đề. Chuẩn bị 3–4 nhân vật có nhiều "mặt" (xem mục 9) là phủ được gần hết. Trong nhóm này có 10 đề mới.

Cue cardTrạng tháiĐộ khóBài mẫu
Describe a person you only met once recently and would like to know more aboutMỚIĐộ khó ★★★☆☆chưa có
Describe a person whose health and fitness you have helped to improveMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a person who taught you a new skillMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a person who learns about history and loves historyMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a person who is good at making things by handMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a person you know who really likes taking photosMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a person you know who is very organisedMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a happy person you knowMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a famous person in your local areaMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe someone older than you whom you admireMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a person you know who did something difficult and was successfulgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a popular persongiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a person who is good at learning and speaking new languagesgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe a person you know who would like to choose a career in the medical fieldgiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a person you know who has a successful businessgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a person who loves to grow plants at home or in a gardengiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a friend from your childhoodgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a person who often helps othersgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a famous person you would like to meetgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Bài mẫu có audio →

4. Part 2 tháng 9–12/2026: đề địa điểm (13 cue card)

Đề địa điểm quý này nghiêng về cảm giác: ồn, đông, nhàm chán, nhạc không hợp. Phải miêu tả được không khí và cảm xúc, không chỉ vị trí và kích thước. Trong nhóm này có 5 đề mới.

Cue cardTrạng tháiĐộ khóBài mẫu
Describe a place near nature that you have been toMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a natural place in your city that you enjoy visitingMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a public building you enjoy visitingMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a crowded place you went toMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a noisy place you have been toMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a city you have been to and would like to visit againgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a boring placegiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a tall building you like or dislikegiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a home that you like to visit but would not want to live ingiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe an important river or lake in your countrygiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a place you have travelled to that you would recommend to othersgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a quiet place that you would love to go togiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a place where you don't like the music they playgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có

5. Part 2 tháng 9–12/2026: đề đồ vật & truyền thông (13 cue card)

Hai đề khó đáng chú ý: your least favourite film (phải nói 2 phút về thứ mình không thích) và a new law you would like to introduce (giả định, cần câu điều kiện và từ vựng chính sách). Trong nhóm này có 3 đề mới.

Cue cardTrạng tháiĐộ khóBài mẫu
Describe a gift you would like to buy for a friendMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a book you read that made you happyMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe your least favourite filmMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a story or book with animals in itgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe an advertisement with a famous person in itgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe an interesting video you watchedgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a special cake you received from someonegiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a food people eat on special occasionsgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe something important that has been kept in your family for a long timegiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a piece of local news that people are interested ingiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a new law you would like to introduce in your countrygiữ từ quý 2Độ khó ★★★★☆chưa có
Describe a challenging problem you had with technologygiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a program or app on your computer or phonegiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Bài mẫu có audio →

6. Part 2 tháng 9–12/2026: đề sự kiện & trải nghiệm (27 cue card)

Nhóm đông nhất và có nhiều đề mới nhất. Phần lớn là "a time when…", tức phải kể chuyện có diễn biến bằng thì quá khứ, và nhiều đề tiêu cực (lãng phí thời gian, chuyến đi không thích, nghe chuyện không hứng thú). Trong nhóm này có 13 đề mới.

Cue cardTrạng tháiĐộ khóBài mẫu
Describe a way or a change that helps you save a lot of timeMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe an occasion when you lost something in publicMỚIĐộ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a course that impressed you a lotMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a party for a special event that impressed youMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe an enjoyable evening you had with friendsMỚIĐộ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe a time when someone talked about something you were not interested in but you kept listeningMỚIĐộ khó ★★★☆☆chưa có
Describe a new skill you learned as a childMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time when you saved money to buy something specialMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time you watched a famous person being interviewedMỚIĐộ khó ★★★☆☆chưa có
Describe a time when you changed an important decisionMỚIĐộ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe an activity you do regularly that you think is a waste of timeMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a short trip you often take but do not likeMỚIĐộ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a change you made recentlyMỚIĐộ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time you made an important decision and were happy with the resultgiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time when you received good service in a shopgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe a time when you changed an important opiniongiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a long-term goal you would like to achievegiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time when you sent a message to someone but got no reply for a long timegiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆chưa có
Describe a live sports event you watched and likedgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe a time when you worked in a groupgiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Bài mẫu có audio →
Describe a plan that you had to change recentlygiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time when you were stuck in a traffic jam for a long timegiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆chưa có
Describe a special day out that cost you very littlegiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆chưa có
Describe a time when you organised a happy event successfullygiữ từ quý 2Độ khó ★★★☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe something you did to learn another languagegiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →
Describe a time when you got up very earlygiữ từ quý 2Độ khó ★★☆☆☆chưa có
Describe an experience that made you proudgiữ từ quý 2Độ khó ★☆☆☆☆Câu chuyện dùng lại được →

7. Part 3: chủ đề thảo luận đi kèm và cách trả lời câu khó

Part 3 là nơi tách band 6.5 với band 7.5. Câu hỏi chuyển từ "bạn" sang "xã hội", và giám khảo nghe xem bạn có so sánh, giải thích nguyên nhân, cân nhắc hai phía được không. Các chủ đề Part 3 đi kèm cue card mới quý này:

Cue cardChủ đề Part 3 thường hỏi
Save a lot of timeQuản lý thời gian của trẻ em, vai trò nhà trường và phụ huynh, công nghệ có thật sự tiết kiệm thời gian
Lost something in publicNgười ta hay mất gì, có nên thưởng người nhặt được, cách phòng tránh
Met once, want to know moreẤn tượng đầu tiên, chủ đề nên tránh khi mới gặp, người Việt kết bạn thế nào, tình bạn thật
A course that impressed youTrí nhớ, học trực quan và học bằng lời, công nghệ hỗ trợ học, người học khác nhau
A gift for a friendKhi nào tặng quà, giá tiền và niềm vui, quà ngày lễ, quà kiêng kỵ
Person who taught you a skillTrẻ em học kỹ năng ở đâu, phương pháp của cha mẹ và thầy cô, người lớn học kỹ năng mới, kỷ luật tự giác
Public buildingGiá trị toà nhà cũ, có nên phá để xây mới, chung cư hay nhà riêng
Person who loves historyTuổi nào nên học lịch sử, đời sống ngày xưa, phần nào của lịch sử quan trọng

Ba câu Part 3 khó nhất trong bộ quý này, kèm hướng trả lời band 8 (không phải bài học thuộc, mà là khung lập luận):

Part 3

Does technology really save us time, or does it just fill the time it saves?

  • Nhận cả hai: công nghệ rút ngắn từng việc (chuyển khoản, bản đồ) nhưng cũng tạo kỳ vọng phải phản hồi ngay. Kết luận: thời gian tiết kiệm được thường bị lấp đầy bằng việc mới, trừ khi mình chủ động đặt giới hạn. Ví dụ: email làm việc lúc 10 giờ tối.
Part 3

Should people who find lost property be rewarded?

  • Phân biệt nghĩa vụ đạo đức và động lực thực tế. Thưởng không làm hành vi kém cao quý đi nhưng làm tăng tỉ lệ trả lại đồ. Mức thưởng nên tượng trưng để không biến lòng tốt thành giao dịch. So sánh ví/giấy tờ với đồ giá trị lớn.
Part 3

Why do some old buildings deserve protection while others do not?

  • Đưa ra tiêu chí thay vì trả lời có/không: giá trị lịch sử, kiến trúc hiếm, ý nghĩa cộng đồng, chi phí bảo trì. Nêu ví dụ cụ thể ở thành phố mình. Kết bằng một nguyên tắc: giữ mặt tiền, đổi công năng bên trong.

8. Đề thật tháng 9–10/2026: dự đoán trúng tới đâu

Đối chiếu recall Speaking thí sinh kể lại trong tháng 9/2026 với danh sách dự đoán quý 3:

Đề thí sinh gặp (T9/2026)Có trong dự đoán?
Part 1: Shoes · School days · ArtCó (Shoes, Secondary school, Art)
Part 1: FishingKhông. Chủ đề ngoài danh sách.
Part 2: Describe a time when you worked in a groupCó (giữ từ quý 2)
Part 2: Describe a friend you had when you were a childCó (giữ từ quý 2)
Part 2: Describe a time when you got stuck in a traffic jamCó (giữ từ quý 2)
Part 2: Describe an interesting conversation you had with an elderly personKhông. Đề mới ngoài mọi bộ dự đoán.

Hai bài học rút ra. Thứ nhất, đề giữ lại từ quý 2 ra rất nhiều trong tháng đầu của quý mới, nên đừng bỏ đề cũ chỉ để học đề "MỚI". Thứ hai, luôn có đề ngoài dự đoán. Cách chống trượt không phải học thêm đề, mà là có kho câu chuyện linh hoạt ở mục dưới. Ví dụ: một câu chuyện về bà hoặc ông dùng được ngay cho conversation with an elderly person, someone older you admire và a person who loves history. Tháng 10/2026 hiện chưa có trang Việt Nam nào công bố recall Speaking có ngày đáng tin. Mục này sẽ cập nhật khi có.

9. Kho câu chuyện: 6 câu chuyện phủ 50+ cue card

72 cue card nghe có vẻ nhiều, nhưng phần lớn hỏi cùng một câu chuyện dưới nhiều góc. Người đạt 7.5+ hiếm khi học 72 bài riêng. Họ chuẩn bị 5–7 câu chuyện thật, giàu chi tiết rồi xoay góc kể theo đề. Đây là cách 8020 gom cue card quý này:

Câu chuyện gốc (bạn tự chọn)Cue card quý 3 dùng đượcĐổi góc thế nào
A. Một người lớn tuổi trong gia đình (ông, bà, bác) có sở thích riêngolder person you admire · loves history · good at making things by hand · grows plants · something kept in your family · conversation with an elderly personMỗi đề nhấn một nét: tính cách, sở thích, đồ vật gắn với người đó
B. Một khoá học hoặc kỹ năng mới (bơi, nấu ăn, lập trình, ngoại ngữ)person who taught you a skill · course that impressed you · new skill as a child · learn another language · change you made recently · save a lot of timeĐổi vai chính: người dạy, khoá học, bản thân kỹ năng, hay kết quả
C. Một chuyến đi có trục trặclost something in public · stuck in a traffic jam · plan you had to change · place near nature · city to visit again · noisy/crowded placeChọn khoảnh khắc: lúc mất đồ, lúc kẹt xe, nơi đến, hay cảm giác
D. Một quyết định quan trọng (chọn ngành, chuyển trường, nghỉ việc)important decision · changed an important decision · changed an opinion · long-term goal · experience that made you proud · saved money to buy somethingTrước–trong–sau quyết định, và bạn đã thay đổi ra sao
E. Một buổi tụ tập bạn bè hoặc sự kiệnenjoyable evening with friends · party for a special event · organised a happy event · special day out that cost little · special cake · food on special occasionsTập trung vào món ăn, người tổ chức, chi phí, hay khoảnh khắc đáng nhớ
F. Một thói quen dùng điện thoại/mạnginteresting video · program or app · problem with technology · activity that wastes time · famous person interviewed · advert with a famous personTích cực (hữu ích) hay tiêu cực (lãng phí); nội dung hay công cụ
Giới hạn của cách này: câu chuyện phải được kể lại theo đúng đề, mở bằng đúng đối tượng đề hỏi. Kể nguyên một câu chuyện cho mọi đề, đề hỏi về đồ vật mà bạn nói 1 phút về người, là lạc đề và bị trừ điểm Fluency & Coherence.

10. Độ khó cue card: vì sao có đề 1 sao, có đề 4 sao

Thang độ khó Speaking của 8020 cộng điểm theo 5 dấu hiệu đọc từ câu chữ cue card. Mỗi dấu hiệu là một kiểu áp lực ngôn ngữ khác nhau:

  • Đề tiêu cực (least favourite, waste of time, not interested, don't like): rất khó nói đủ 2 phút về thứ mình không thích mà không lặp "I don't like it because…". Cần từ vựng chê có sắc thái: a bit of a let-down, overhyped, tedious, it grated on me.
  • Đề giả định (would like to, would love to): phải giữ câu điều kiện suốt 2 phút. Nhiều bạn trượt về thì hiện tại sau 30 giây.
  • Ý trừu tượng (a change, a decision, a law, a way to save time): phần "explain why" phải là lập luận, không chỉ kể.
  • Từ vựng hẹp (medical career, history, by hand, health and fitness, technology problem): thiếu 5–6 từ chủ đề là bài nghe chung chung.
  • Kể chuyện có diễn biến (a time when…, an occasion…): cần thì quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành đan nhau. Đây là chỗ Grammatical Range ăn điểm.
6 cue card khó nhất quý 3Độ khóVì sao
Describe a new law you would like to introduce in your country★★★★☆giả định: cần would/could; ý trừu tượng, phải giải thích lý do; từ vựng hẹp
Describe a person you only met once recently and would like to know more about★★★☆☆giả định: cần would/could; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ)
Describe a person you know who would like to choose a career in the medical field★★★☆☆giả định: cần would/could; từ vựng hẹp
Describe an occasion when you lost something in public★★★☆☆đề tiêu cực: phải nói 2 phút về thứ không thích; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ)
Describe a time when someone talked about something you were not interested in but you kept listening★★★☆☆đề tiêu cực: phải nói 2 phút về thứ không thích; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ)
Describe a time you watched a famous person being interviewed★★★☆☆từ vựng hẹp; kể chuyện có diễn biến (thì quá khứ)

11. Part 2 band 6 vs band 8: cùng một đề, khác ở đâu

Đề mới quý này: Describe a person who taught you a new skill. Đây là hai đoạn mở đầu cho cùng một nhân vật (cô giáo văn hồi cấp 2), cùng độ dài khoảng 45 giây:

Band 6 (điển hình)Band 8
I want to talk about my teacher, Mrs Hoa. She taught me literature in secondary school. She is very kind and very good at teaching. She taught me a new skill, it is writing skill. I think it is very useful for me. I like her very much because she is very nice.The person I'd like to talk about is my literature teacher at secondary school, Mrs Hoa, and the skill she taught me, which I didn't recognise as a skill at the time, was how to disagree with a text properly. Literature at our school was mostly memorisation, so when she asked us what we actually thought of a poem, and meant it, most of us were quite thrown.
Lặp "very" 5 lần, câu đơn nối bằng dấu phẩy, kỹ năng nêu chung chung ("writing skill").Mệnh đề quan hệ chèn giữa câu, so sánh quá khứ–hiện tại, kỹ năng cụ thể và bất ngờ, collocation tự nhiên (quite thrown, didn't recognise as).

Khác biệt không nằm ở từ "khó". Nó nằm ở độ cụ thể: band 8 nói ra một kỹ năng mà không ai đoán trước được, nên giám khảo muốn nghe tiếp. Bài mẫu đầy đủ của nhân vật này (Part 2 có audio + 5 câu Part 3): bài mẫu Speaking: a teacher who influenced you.

12. Đề Speaking tháng 5–8/2026 (quý 2)

Bộ quý 2 có nhiều đề về nghề nghiệp, luật và công nghệ. Khoảng 25–30 cue card trong số này vẫn đang được hỏi ở quý 3 (đã đánh dấu "giữ từ quý 2" ở trên). Các cue card tiêu biểu quý 2:

  • Describe a person who has chosen a career in the medical field
  • Describe a person who loves to grow plants
  • Describe food you ate at a special event
  • Describe a difficult decision that had a good result
  • Describe a special cake you received
  • Describe a friend from childhood
  • Describe a time you changed your opinion
  • Describe a wild animal you would like to learn more about
  • Describe an interesting building you would like to visit
  • Describe a person good at learning languages
  • Describe an advertisement with a famous person
  • Describe a person who did not reply to your messages
  • Describe a story involving an animal
  • Describe an environmental law you would like to introduce
  • Describe a place where you felt bored
  • Describe an interesting video on social media
  • Describe a time you had to change your plan
  • Describe a problem with technology
  • Describe a piece of local news
  • Describe a live sports match
  • Describe a person who runs a successful business
  • Describe a tall building you like or dislike
  • Describe a time you paid more than expected
  • Describe a person good at planning
  • Describe a home you like to visit but would not live in
  • Describe a time you got up extremely early
  • Describe a time you were not allowed to use your phone
  • Describe an item of clothing you enjoy wearing
  • Describe your dream job
  • Describe a trip by car, bicycle or motorbike

Part 1 quý 2: Singing, Area you live in, Science, Memory, Teachers, Social media, Dreams, Outer space, Clothing, Mirrors, Free time, Music, Tidiness, Websites, Watches, Shopping, Cars, Feeling bored, Jokes, Parks, Headphones, Travelling, Daily routine, Stages of life, Views, Typing, Buildings, Childhood activities, Gifts.

13. Đề Speaking tháng 1–4/2026 (quý 1)

Bộ quý 1 thiên về trải nghiệm "lần đầu" và khoảnh khắc bất ngờ, nhóm đề luyện thì quá khứ rất tốt. Recall có ngày của thí sinh tại Việt Nam: natural talent (04/01), prepared a happy event successfully (06/01), a traditional story (16/01), the first time you used a foreign language (23/01), someone apologised to you (01/02), a wild animal (10/03), positive advice about your work (02/04). Các cue card tiêu biểu khác:

  • Describe a foreign country you would like to stay or work in for a short time
  • Describe a shopping mall
  • Describe a person who encouraged you to protect nature
  • Describe a music event you didn't enjoy
  • Describe a person who solved a problem in a smart way
  • Describe a time you needed to use your imagination
  • Describe an item you spent more than expected on
  • Describe a time you encouraged someone to do something they didn't want to do
  • Describe an adventure you would like to go on
  • Describe a child who likes drawing
  • Describe something you can't live without (not a phone or computer)
  • Describe a time you felt proud of a family member
  • Describe your favourite place at home to relax
  • Describe an occasion when many people were smiling
  • Describe a time it was important to tell a friend the truth
  • Describe an occasion when you lost your way
  • Describe a person who runs a family business
  • Describe an important old thing your family has kept
  • Describe a useful book
  • Describe an area of science you are interested in
  • Describe a successful sportsperson
  • Describe a childhood toy
  • Describe a time you waited for something special
  • Describe a creative person you admire
  • Describe a time the electricity suddenly went off
  • Describe a time you broke something
  • Describe a useful invention
  • Describe an unusual meal

14. Lộ trình 4 tuần luyện bộ đề quý 3

Tuần 1

Part 1: 15 chủ đề MỚI, mỗi chủ đề ghi âm 2 câu trả lời theo công thức 3 câu. Chọn 6 câu chuyện gốc cho kho câu chuyện, viết dàn ý từ khoá (không viết thành bài).

Tuần 2

Part 2 nhóm Người + Địa điểm. Mỗi ngày 3 cue card, nói đúng 2 phút có bấm giờ, nghe lại và ghi lỗi lặp từ. Đối chiếu với bài mẫu có audio ở bảng trên.

Tuần 3

Part 2 nhóm Đồ vật + Sự kiện, ưu tiên đề ★3–4. Mỗi cue card nối thêm 3 câu Part 3, tập trả lời có lý do + ví dụ + mặt trái.

Tuần 4

Thi thử cả bài 11–14 phút. Chấm theo 4 tiêu chí với chấm Speaking IELTS online, sửa đúng 2 lỗi lặp lại nhiều nhất trước ngày thi.

Muốn có lộ trình theo band hiện tại thì làm bài test trình độ IELTS miễn phí trước. Muốn xem cả bộ dự đoán Writing và Reading của quý này thì vào khu dự đoán đề IELTS.

Chốt lại

  • Đề Speaking đổi đầu tháng 1, 5, 9. Bộ đang dùng là quý 3, từ 01/09 tới hết 12/2026.
  • Quý 3 có khoảng 45 chủ đề Part 1 và 72 cue card Part 2, 31 đề mới.
  • Recall tháng 9: đề giữ lại từ quý 2 ra rất nhiều, đừng bỏ đề cũ.
  • Luôn có đề ngoài dự đoán. Kho 5–7 câu chuyện thật chống trượt tốt hơn học thêm đề.
  • Đề khó nhất là đề tiêu cực, giả định hoặc kể chuyện có diễn biến. Ưu tiên luyện nhóm ★3–4.
  • Band 8 khác band 6 ở độ cụ thể của chi tiết, không phải ở từ khó.

Làm thử một đề IELTS đầy đủ, chấm ngay khi nộp

Reading và Listening chấm tự động; Writing được AI chấm theo 4 tiêu chí và chỉ ra từng lỗi.

Vào kho đề →

Câu hỏi thường gặp

Đề IELTS Speaking tháng 10/2026 là bộ nào?

Tháng 10/2026 vẫn dùng bộ đề quý 3 (tháng 9 đến hết tháng 12/2026). Ngân hàng đề Speaking chỉ đổi vào đầu tháng 1, 5 và 9, nên đề tháng 10, 11 và 12 nằm cùng một bộ. Bộ tiếp theo bắt đầu từ đầu tháng 1/2027.

Học đề dự đoán Speaking có trúng không?

Phần lớn trúng ở mức chủ đề. Recall tháng 9/2026 cho thấy 3/4 cue card thí sinh gặp có trong danh sách dự đoán. Nhưng luôn có đề ngoài dự đoán, ví dụ cuộc trò chuyện với người lớn tuổi. Vì vậy hãy dùng dự đoán để chọn câu chuyện cần chuẩn bị, đừng học thuộc từng bài.

Có nên học thuộc bài mẫu Speaking không?

Không. Giám khảo được huấn luyện để nhận ra câu trả lời học thuộc: nhịp nói đều, từ vựng không khớp phần còn lại của bài, không ngập ngừng tự nhiên. Khi phát hiện, họ có thể chuyển câu hỏi và chấm thấp tiêu chí Fluency. Hãy dùng bài mẫu để lấy ý, cấu trúc và collocation, rồi nói bằng câu chuyện của chính bạn.

Part 2 phải nói bao lâu và nếu hết ý thì sao?

Bạn có 1 phút chuẩn bị và nên nói 1,5–2 phút. Giám khảo sẽ dừng bạn ở 2 phút. Nếu hết ý sớm, quay lại phần "explain why": nói thêm cảm xúc lúc đó, so sánh với hiện tại, hoặc điều bạn sẽ làm khác đi. Ba hướng này kéo dài thêm 20–30 giây mà không lạc đề.

Đề Speaking Part 1 quý 3/2026 có chủ đề nào mới?

Có khoảng 15 chủ đề mới, gồm Computers & tablets, Collecting things, Lost and found, Street markets, Opportunities, Secondary school, Paper, Fruit and vegetables, Politeness, Tiredness, Rubbish and recycling, Names, Evening time, Sports programmes và Shoes. Các chủ đề quen như Work/Studies, Hometown, Home vẫn thường được hỏi đầu tiên.

Thi Speaking có khác nhau giữa thi máy và thi giấy không?

Không. Ở mọi hình thức, Speaking đều là phỏng vấn trực tiếp với giám khảo, 11–14 phút, ba phần. Từ năm 2026 Việt Nam chỉ còn thi trên máy cho Listening, Reading, Writing; Speaking vẫn nói chuyện với người thật, có thể khác ngày với ba kỹ năng kia.

Đọc tiếp